Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng
Đạm tổng số (N) % 18.16 TCVN 5815:2001
Lân (P2O5) % 5.15 TCVN 5815:2001
Kali (K2O) % 4.16 TCVN 5815:2001
Trung Lượng
Lưu Huỳnh (S) % 13 TCVN 9296:2012
Vi lượng
Bo (B) ppm 6 AOAC 2007 (982.01)
Đồng (Cu) ppm 6 TCVN 9286:2012
Kẽm (Zn) ppm 8 TCVN 9289:2012

Hạn chế rụng trái, nứt trái, vàng lá, kích thích ra rễ

Tăng khả năng ra hoa, đậu trái tốt, phát triển cành dự trữ

To trái, to nhân, chắc hạt, nặng trái

Cung cấp dinh dưỡng cân đối cho cây trồng

Cà phê, ca cao: 25-40kg/1000m2/lần bón

Hồ tiêu: : 200-350gr/nọc/lần bón

Cây ăn trái: 30-40kg/1000m2/lần bón

Cây trồng khác: 25-45kg/1000m2/lần bón