Đa lượng: Đạm (N): 20%, Lân (P2O5): 15%, Kali (K2O): 7%

Trung lượng: Lưu huỳnh (S): 1%, Silic oxit (SiO2): 1.68%

Vi lượng: Bo (B): 6ppm. Đồng (Cu): 6ppm, Kẽm (Zn): 8ppm, Sắt (Fe): 6ppm, Mangan (Mn): 6ppm

Hợp chất dặc chủng chuyên dùng vừa đủ

Giúp cây ra rễ cực mạnh, cứng cây, xanh lá, chống đổ ngã, giúp lúa đẻ nhánh tốt, to đòng, trổ bông đều đồng loạt, bông dài hạt chắc, sáng hạt, hạn chế lép hạt, hạn chế ngộ độc hữu cơ, ngộ độc phèn, bó rễ.

Cung cấp dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng,

Tăng khả năng chống chịu sâu bệnh.

Lúa : bón sau sạ 7-10 ngày: 100-125kg/ha, bón đẻ nhánh sau sạ 18-22 ngày: 125-150kg/ha.

Cây ăn trái: thời kỳ dưỡng cây, thúc ra hoa, đậu trái : 300-500kg/ha/lần..

Cây trồng ngắn ngày khác: 250-350kg/ha/vụ.