Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng
Đạm (N) % 20 TCVN 5815:2001
Lân (P2O5) % 5 TCVN 5815:2001
Kali (K2O) % 5 TCVN 5815:2001
Trung Lượng
Lưu huỳnh (S) %  13 TCVN 5815:2001
Vi lượng
Bo (B) ppm 100 AOAC 2007 (982.01)
Đồng (Cu) ppm 100 TCVN 9286:2012
Kẽm (Zn) ppm 100 TCVN 9289:2012
Sắt (Fe) ppm 100 TCVN 9283:2012

Tăng sinh trưởng, phát triển cành lá, ra hoa hàng loạt.

Tăng khả năng chịu hạn, chịu gió, hạn chế rụng hoa, tăng đậu trái và chống chịu sâu bệnh.

Cà Phê:

+ Cây kiến thiết cơ bản: 20 – 30 kg/1000m2/lần

+ Cây kinh doanh: 40 – 50 kg/1000m2/lần

Hồ Tiêu:

+ Cây kiến thiết cơ bản: 0,2 – 0,3 kg/nọc/lần

+ Cây kinh doanh: 0,4 – 0,5 kg/nọc/lần

Các loại cây trồng: 40 – 50 kg/1000m2/lần

Sản phẩm liên quan

Đạm 30N

NPK 18-8-16+TE

NPK 20-6-6+13S+TE

NPK 20-20-15+TE

NPK 25-25-5+TE

Trung Lượng Hạ Phèn

Trung Vi Lượng Mỹ Việt

NPK 16-16-8+TE