Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng
Đạm (N) % 25 TCVN 5815:2001
Lân (P2O5) % 25 TCVN 5815:2001
Kali (K2O) % 5 TCVN 5815:2001
Vi lượng
Đồng (Cu) ppm 6 TCVN 9286:2012
Kẽm (Zn) ppm 6 TCVN 9289:2012
Sắt (Fe) ppm 5 TCVN 9283:2012

Bón cho các loại cây trồng, giúp cây trồng phát triển, tăng năng suất cây trồng.

Lúa: 30 – 40 kg/1000m2/vụ

Cây lương thực: 30 – 40 kg/1000m2/vụ

Cây rau màu: 15 – 30 kg/1000m2/vụ

Cây ăn trái: 0.5 – 2.5 kg/cây/năm

Cây công nghiệp dài ngày: 60 – 80 kg/1000m2/năm

Cây công nghiệp ngắn ngày: 40 – 60 kg/1000m2/vụ

Cây trồng khác: 20 – 30 kg/1000m2/vụ

Sản phẩm liên quan

[/vc_column][/vc_row]

Đạm 30N

NPK 18-8-16+TE

NPK 20-5-5-10S+TE

NPK 20-20-15+TE

NPK 20-6-6+13S+TE

Trung Lượng Hạ Phèn

Trung Vi Lượng Mỹ Việt

NPK 16-16-8+TE